khí ngoạn kim ngân

Học thuật
Thân thiện
khí ngoạn kim ngân

Một em bé cầm khí ngoạn kim ngân để chơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng đồ chơi bằng vàng bạc: Cụm từ này dùng để chỉ chung các vật dụng (đồ dùng) đồ vật giải trí (đồ chơi) được làm từ kim loại quý, chủ yếu vàng bạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong bảo tàng cổ vật trưng bày nhiều khí ngoạn kim ngân của triều đình phong kiến. (Trong bảo tàng cổ vật trưng bày nhiều đồ dùng đồ chơi bằng vàng bạc của triều đình phong kiến.)
    • Khí ngoạn kim ngân thường thể hiện sự giàu có địa vị của chủ nhân. (Đồ dùng đồ chơi bằng vàng bạc thường thể hiện sự giàu có địa vị của chủ nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sưu tầm khí ngoạn kim ngân": hành động thu thập, tìm kiếm các đồ vật bằng vàng bạc giá trị.
    • Ông ấy sở thích sưu tầm khí ngoạn kim ngân từ các triều đại khác nhau. (Ông ấy sở thích thu thập đồ dùng đồ chơi bằng vàng bạc từ các triều đại khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồ cổ bằng vàng bạc: Cụm từ gần nghĩa, nhấn mạnh vào yếu tố cổ xưa, giá trị lịch sử của các vật dụng bằng vàng bạc.
  • Kim khí mỹ nghệ: Chỉ các sản phẩm thủ công mỹ nghệ được làm từ kim loại quý, thường để trang trí hoặc sử dụng.
Từ đồng nghĩa
  • Kim ngân khí: Một cách nói khác, đảo trật tự từ, cùng chỉ đồ vật bằng vàng bạc.
  • Đồ vàng bạc châu báu: Cụm từ rộng hơn, bao gồm cả đồ bằng vàng bạc các loại đá quý khác.
Lưu ý sử dụng
  • Tính chất từ vựng: "Khí ngoạn kim ngân" một cụm từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính. Từ này thường xuất hiện trong văn cảnh nói về lịch sử, cổ vật, hoặc sự xa xỉ của giới quý tộc ngày xưa.
  • Phạm vi sử dụng: Từ này ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong sách vở, tài liệu nghiên cứu, bảo tàng hoặc khi mô tả các bộ sưu tập cổ vật quý giá.
khí ngoạn kim ngân

Một em bé cầm khí ngoạn kim ngân để chơi.

  1. đồ dùng đồ chơi bằng vàng bạc